おはようございます、Mayutaです(^^)/
GW如何お過ごしでしょうか?
読解練習用の練習問題を作ろうと思いまして、先ほど読んだ記事でちょうど良さそうな内容のものが一つありましたので、早速サンプルで一つ作ってみました(元の記事)。この記事を題材に残りの部分も問題化してみようと思います。試験に出てきそうな表現も多い印象でした。
さて、冒頭の部分のみですが、早速1問(^^)/
制限時間は6分くらいかな、と思います。解答・解説編はまた本日夜にでもupload予定です。
“Tôi không nghĩ mình là người nước ngoài sống ở Việt Nam”
TTCT(Tuổi Trẻ Cuối Tuần) – Sau gần 20 năm sống ở Việt Nam, Brian O’Reilly ( (1) Ireland và Úc) không còn cảm giác mình là người nước ngoài mà đã “bản xứ” như bao người Việt khác.
Mở (2) câu chuyện với TTCT, ông O’Reilly – điều phối viên chương trình MBA của Đại học Việt Đức (VGU), giám đốc Hiệp hội doanh nghiệp Úc (3) Việt Nam – nhắc lại kỷ niệm 19 năm trước, khi sự kiện 11-9-2001 ở Mỹ (4) và tòa tháp Trung tâm thương mại thế giới bị khủng bố lao máy bay vào.
“Lúc đó tôi đang ở Việt Nam. Mẹ tôi gọi hỏi con có an toàn không? Tôi trả lời bà: Mẹ ơi, A.( những / an toàn / một / thế / Việt Nam / nơi / là / nhất / trong / giới). 19 năm sau, ở Việt Nam suốt thời gian dịch COVID-19 (4) , B. (quan /tôi / giữ / này / điểm / vẫn) ” – ông kể.
1.下線部(1)~(4)に入る適切な語彙をA.~D.から選んでください。
| (1) | A. |
quốc gia |
B. |
quốc khách |
C. |
quốc tịch |
D. |
quốc tế |
| (2) | A. |
đầu |
B. |
cửa |
C. |
rộng |
D. |
mắt |
| (3) | A. |
vào |
B. |
tại |
C. |
về |
D. |
cho |
| (4) | A. |
gây dựng |
B. |
xây dựng |
C. |
tìm ra |
D. |
xảy ra |
※(4)は2か所同様の語彙があり、本文中に2か所空欄があります。
2.A.およびB.のカッコ内のベトナム語を次の意味になるように並び替えてください。
- ベトナムは世界で最も安全な場所の1つです。
解答) .
- 私はこの考え方を依然として持ち続けている
解答) .
3.本文の内容に合致しないものを次のA.~D.から選んでください。
- 2001年にBrian O’Reilly氏はベトナムに住んでいた。
- Brian O’Reilly氏は20年近くベトナムに住んでいる。
- Brian O’Reilly氏はCOVID-19の動向で、ベトナムの安全性に不安を覚えている。
- Brian O’Reilly氏は現在大学で勤務している。
【語彙リスト】
bản xứ その土地出身の、その国の điều phối viên モデレーター、進行役、司会役
Hiệp hội doanh nghiệp 経営者協会 khủng bố テロ行為を行う
lao máy bay vào 飛行機を突っ込ませる suốt …中、…の間ずっと

「ベトナム語読解問題①問題編」への2件のフィードバック